Câu tiếng Anh có từ “racist”
81 câu thật có từ racist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: racist nghĩa là phân biệt chủng tộc. racist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person with a prejudiced belief that one race is superior to others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ racist
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Farage said Yusuf had also faced racist abuse online before resigning.
Từ trong câu: racist, face, abuse, online, resign
«Zia Yusuf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278840 (bản sửa đổi 10958493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although DuBois had urged the Negroes to close ranks with white America during the war, white racists did not reciprocate.
Từ trong câu: racist, although, urge, close, rank, white, war
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng racist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ racist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ racist trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ racist hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ racist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ racist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ racist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ racist: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.