Câu tiếng Anh có từ “querulous”
17 câu thật có từ querulous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: querulous nghĩa là hay càu nhàu, than phiền và cáu kỉnh. querulous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: habitually complaining. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ querulous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Suddenly, however, he broke out into a sharp, querulous cry.
Từ trong câu: querulous, suddenly, break, cry, into, sharp, however, out
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Who the deuce can that be?” he mused aloud, in querulous resentment at the interruption.
Từ trong câu: interruption, querulous, aloud
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had a voice the most querulous I have ever heard, and with this she produced a whole regiment of difficulties and criticisms.
Từ trong câu: criticism, querulous, voice, ever, hear, produce, whole, difficulty
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Pole, Miss Matty, and I, meanwhile attended to Miss Brown: and hard work we found it to relieve her querulous and never-ending complaints.
Từ trong câu: hard, querulous, complaint, relieve, meanwhile, miss, pole, attend
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Miss Miller did not make this remark with a querulous accent; she appeared to be in the best humor with everything.
Từ trong câu: accent, everything, querulous, humor, remark, miss, make, appear
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was followed by the plaintive, querulous expression as the idea persisted and he clutched it anew.
Từ trong câu: expression, anew, follow, querulous, idea
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ querulous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ querulous trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ querulous hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ querulous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ querulous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ querulous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ querulous: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.