Câu tiếng Anh có từ “querulous”
17 câu thật có từ querulous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: querulous nghĩa là hay càu nhàu, than phiền và cáu kỉnh. querulous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: habitually complaining. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ querulous
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Nothing was stirring except a brindled, grey cat, which crept from the ashes, and saluted me with a querulous mew.
Từ trong câu: querulous, nothing, stir, except, gray, cat
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mothers uttered querulous, anxious cries, which were recognized by the young ones.
Từ trong câu: anxious, querulous, mother, cry, recognize, young, one
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ querulous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ querulous trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ querulous hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ querulous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ querulous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ querulous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ querulous: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.