Câu tiếng Anh có từ “punitive”
74 câu thật có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punitive nghĩa là trừng phạt. punitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inflicting punishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punitive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Findlater will file suit to-morrow for a hundred thousand in damages, also asking punitive damages.
Từ trong câu: punitive, file, suit, hundred, thousand, damage, ask
H. Bedford-Jones, Against the Tide. Nguồn: Project Gutenberg #67269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Punitive labor involves hard physical or particularly dirty work, which will be carried out under special supervision.
Từ trong câu: punitive, labor, involve, hard, physical, particularly, dirty, work
«Lagerordnung», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564322 (bản sửa đổi 10027415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a minor victory for Thomas, the ruling also said that Thomas will not have to pay punitive damages.
Từ trong câu: punitive, minor, victory, rule, pay, damage
«Isiah Thomas found guilty of sexual harassment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81472 (bản sửa đổi 4820361). · English Wikinews · CC BY 2.5
The one was legalized by the government authority; the other, in the end, will be recognized as--well, as detectional and punitive expediency.
Từ trong câu: punitive, government, authority, end, recognize, well
Arthur Stringer, Phantom Wires: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19735. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The time will come when every punitive institution in the world will be destroyed, and be replaced by hospitals, schools, workshops, and reformatories."
Từ trong câu: punitive, time, come, every, institution, world, destroy, replace
Robert Blatchford, Not Guilty: A Defence of the Bottom Dog. Nguồn: Project Gutenberg #43466. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng punitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| punitive damages | 47 lần |
| consequential punitive | 6 lần |
| punitive expeditions | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punitive trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punitive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punitive: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.