Câu tiếng Anh có từ “punitive”
74 câu thật có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punitive nghĩa là trừng phạt. punitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inflicting punishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punitive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If a punitive action happens, it might be important to note it down.
Từ trong câu: punitive, action, happen, important, note, down
«Neurodiversity Movement/Project awareness with video streamers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280874 (bản sửa đổi 2814467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Research discussing various motives that may drive the punitive intent are noted.
Từ trong câu: punitive, research, discuss, various, motive, drive, intent, note
«Motivation and emotion/Book/2014/Punishment as a motivator», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168125 (bản sửa đổi 2223638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It might wait a few years to find some decent pretext, but assuredly we should have a punitive expedition.
Từ trong câu: punitive, wait, year, find, decent, expedition
Louise Jordan Miln, The Green Goddess. Nguồn: Project Gutenberg #48112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Consumers may seek recourse for unfair trade practices by suing for compensatory or punitive damages.
Từ trong câu: recourse, consumer, seek, unfair, trade, practice, sue, punitive
«Unfair Trade Practices», Business Law I Essentials 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/business-law-i-essentials. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng punitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| punitive damages | 47 lần |
| consequential punitive | 6 lần |
| punitive expeditions | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punitive trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punitive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punitive: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.