Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punitive”

74 câu thật có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punitive nghĩa là trừng phạt. punitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inflicting punishment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punitive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If there is no improvement reduction of the negative behavior, punitive consequences must be initiated.

    Từ trong câu: punitive, improvement, reduction, negative, behavior, consequence, initiate

    «Managing Groups and Teams/How can managers deal with difficult team members?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77163 (bản sửa đổi 3201723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a minor victory for Thomas, the ruling also said that Thomas will not have to pay punitive damages.

    Từ trong câu: punitive, minor, victory, rule, pay, damage

    «Isiah Thomas found guilty of sexual harassment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81472 (bản sửa đổi 4820361). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But in the world of comedy and of court entertainment, the punitive ending must have muted the success of the play in the festive season.

    Nhưng trong thế giới hài kịch và giải trí cung đình, cái kết đầy trừng phạt chắc hẳn đã làm mất đi sự thành công của vở kịch trong mùa lễ hội.

    Từ trong câu: punitive, world, comedy, court, entertainment, end, success, play

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"The strangest pageant, fashion'd like a court": John Donne and Ben Jonson to 1600 -- Parallel Lives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481087 (bản sửa đổi 4618742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition to serving a sentence in these conditions, many prisoners must also pay punitive damages to the victim.

    Ngoài việc phải chấp hành bản án trong những điều kiện này, nhiều tù nhân còn phải bồi thường thiệt hại mang tính trừng phạt cho nạn nhân.

    Từ trong câu: sentence, addition, serve, damage, punitive, victim, condition, many

    «Comparative law and justice/Democratic Republic of the Congo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86165 (bản sửa đổi 2721313). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng punitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
punitive damages47 lần
consequential punitive6 lần
punitive expeditions15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punitive trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punitive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punitive: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.