Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punitive”

74 câu thật có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punitive nghĩa là trừng phạt. punitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inflicting punishment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punitive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If there is no improvement reduction of the negative behavior, punitive consequences must be initiated.

    Từ trong câu: punitive, improvement, reduction, negative, behavior, consequence, initiate

    «Managing Groups and Teams/How can managers deal with difficult team members?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77163 (bản sửa đổi 3201723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, there are changes in the area of punitive damages being proposed to the Constitutional Council.

    Từ trong câu: punitive, however, change, area, damage, propose, council

    «Comparative law and justice/France», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91788 (bản sửa đổi 2721745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Alongside that, there were four behaviours the guidelines deemed as undesirable: punishment, non-reinforcement, punitive instruction and controlling behaviour.

    Từ trong câu: punitive, alongside, four, behavior, guideline, deem, punishment, non

    «Exercise as it relates to Disease/Reduction of children's sport performance anxiety through social support and stress-reduction training for coaches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409546 (bản sửa đổi 4052394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Bahamas does not award punitive damages easily, in fact, there are no known cases of them being recovered.

    Từ trong câu: punitive, award, damage, easily, fact, know, case, recover

    «Comparative law and justice/The Bahamas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100122 (bản sửa đổi 1673563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng punitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
punitive damages47 lần
consequential punitive6 lần
punitive expeditions15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punitive trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punitive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punitive: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.