Câu tiếng Anh có từ “punitive”
74 câu thật có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punitive nghĩa là trừng phạt. punitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inflicting punishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punitive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the first years of his reign, he carried out punitive campaigns against several kingdoms.
Từ trong câu: punitive, first, year, carry, out, campaign, several, kingdom
«Hittites», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72611 (bản sửa đổi 10986969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For Edward, it became a war of conquest rather than simply a punitive expedition, like the former campaign.
Từ trong câu: punitive, become, war, conquest, rather, simply, expedition, like
«WikiJournal Preprints/Edward I of England», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295132 (bản sửa đổi 2527822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Barre responded by ordering punitive measures against those he perceived as locally supporting the guerrillas, especially in the northern regions.
Từ trong câu: punitive, respond, order, measure, perceive, locally, support, guerrilla
«Micronations/List of already existing micronations/Republic of Somaliland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412514 (bản sửa đổi 4604697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I happened to meet an old top sergeant of the regular army, a man I had known in Mexico, with the American Punitive Expedition.
Từ trong câu: punitive, happen, meet, old, top, regular, army, man
Floyd Phillips Gibbons, "And they thought we wouldn't fight". Nguồn: Project Gutenberg #31086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng punitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| punitive damages | 47 lần |
| consequential punitive | 6 lần |
| punitive expeditions | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punitive trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punitive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punitive: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.