Câu tiếng Anh có từ “punitive”
74 câu thật có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punitive nghĩa là trừng phạt. punitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inflicting punishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punitive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Punitive labor involves hard physical or particularly dirty work, which will be carried out under special supervision.
Từ trong câu: punitive, labor, involve, hard, physical, particularly, dirty, work
«Lagerordnung», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564322 (bản sửa đổi 10027415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Department designated these people as "hostiles" and turned them over to the War Department, which now had a pretext for taking punitive action.
Từ trong câu: punitive, department, designate, people, turn, war, now, take
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reforms which we propose in punitive law are based on the fundamental principle already established on the data of anthropology and criminal statistics.
Từ trong câu: punitive, reform, propose, law, base, fundamental, principle, already
Enrico Ferri, Criminal Sociology. Nguồn: Project Gutenberg #477. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng punitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| punitive damages | 47 lần |
| consequential punitive | 6 lần |
| punitive expeditions | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punitive trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ punitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punitive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punitive: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.