Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punctuation”

142 câu thật có từ punctuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punctuation nghĩa là dấu câu. punctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: something that makes repeated and regular interruptions or divisions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ punctuation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Note: Punctuation and spaces signs are important, if there are any of them.

    Từ trong câu: punctuation, note, space, sign, important

    «Research in programming Wikidata/Anime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224147 (bản sửa đổi 2590023). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As this text is a transcription of a trial, there are inconsistencies in spelling and punctuation.

    Từ trong câu: punctuation, transcription, text, trial, spell

    William Brodie, 1777-1855 [Transcriber] Gurney, The Trial of Charles Random de Berenger, Sir Thomas Cochrane, commonly called Lord Cochrane, the Hon. Andrew Cochrane Johnstone, Richard Gathorne Butt, Ralph Sandom, Alexander M'Rae, John Peter Holloway, and Henry Lyte for A Conspiracy In the Court of King's Bench, Guildhall, on Wednesday the 8th, and Thursday the 9th of June, 1814. Nguồn: Project Gutenberg #21027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a sad want of style, accompanied by a complete disregard of syntax, orthography, and punctuation.

    Từ trong câu: punctuation, syntax, sad, want, style, accompany, complete, disregard

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Punctuation often where there is a pause in the line.

    Từ trong câu: punctuation, often, pause, line

    John, 1325?-1408 Gower, The complete works of John Gower, volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #71162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, there are differences in punctuation.

    Từ trong câu: punctuation, finally, difference

    «Camarão Indians' letters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1081853 (bản sửa đổi 10941843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are also language-specific ways of spelling and punctuation.

    Từ trong câu: specific, spell, punctuation, language, way

    «Macedonians», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391376 (bản sửa đổi 10831980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When quotation marks sit next to periods and commas, there are two styles of punctuation.

    Từ trong câu: quotation, mark, sit, next, period, comma, style, punctuation

    «Punctuation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20959 (bản sửa đổi 10943882). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng punctuation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
punctuation errors446 lần
punctuation hyphenation69 lần
spelling punctuation121 lần
obscured punctuation82 lần
obvious punctuation201 lần
minor punctuation145 lần
punctuation inconsistencies23 lần
punctuation corrections21 lần
punctuation capitalization12 lần
punctuation marks98 lần
inconsistencies in punctuation13 lần
errors in punctuation56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctuation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctuation trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ punctuation hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punctuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctuation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctuation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctuation: Hiện tại hoàn thành (35 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.