Câu tiếng Anh có từ “punctuation”
141 câu thật có từ punctuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punctuation nghĩa là dấu câu. punctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: something that makes repeated and regular interruptions or divisions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punctuation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
May I tell you what you already know--that you are deficient in spelling and punctuation?
Từ trong câu: punctuation, deficient, tell, already, know, spell
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only because if we neglect punctuation, we may lose differences in style, tone, and attitude, and even mistake Donne's meaning.
Từ trong câu: neglect, because, punctuation, lose, difference, style, tone, attitude
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Colon and Semi-Colon in Donne's Prose Letters: Practice and Principle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478720 (bản sửa đổi 4615284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the word "proper" might limit or even mislead our thinking of punctuation.
Từ trong câu: mislead, word, proper, limit, even, think, punctuation
«Rhetoric and Composition/Punctuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41726 (bản sửa đổi 4282127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng punctuation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| punctuation errors | 446 lần |
| punctuation hyphenation | 69 lần |
| spelling punctuation | 121 lần |
| obscured punctuation | 82 lần |
| obvious punctuation | 201 lần |
| minor punctuation | 145 lần |
| punctuation inconsistencies | 23 lần |
| punctuation corrections | 21 lần |
| punctuation capitalization | 12 lần |
| punctuation marks | 98 lần |
| inconsistencies in punctuation | 13 lần |
| errors in punctuation | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctuation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctuation trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ punctuation hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punctuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctuation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctuation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctuation: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.