E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “punctuation”

140 câu thật có từ punctuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: punctuation nghĩa là dấu câu. punctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: something that makes repeated and regular interruptions or divisions. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng punctuation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • punctuation errors446 lần
  • punctuation hyphenation69 lần
  • spelling punctuation121 lần
  • obscured punctuation82 lần
  • obvious punctuation201 lần
  • minor punctuation145 lần
  • punctuation inconsistencies23 lần
  • punctuation corrections21 lần
  • punctuation capitalization12 lần
  • punctuation marks98 lần
  • inconsistencies in punctuation13 lần
  • errors in punctuation56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctuation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctuation trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ punctuation hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ punctuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctuation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctuation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctuation: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.