Câu tiếng Anh có từ “punctuation”
140 câu thật có từ punctuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: punctuation nghĩa là dấu câu. punctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: something that makes repeated and regular interruptions or divisions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ punctuation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The accuracy of punctuation in the Arabic language is a matter that ought to be strictly attended to.
Từ trong câu: punctuation, accuracy, language, matter, ought, strictly, attend
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There should not be any space after text and before punctuation marks.
Từ trong câu: space, text, punctuation, mark
«Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A perfect system of punctuation, then, that should be exact and uniform, would require separate rhetorical and logical notations in the first place.
Từ trong câu: rhetorical, logical, perfect, notation, uniform, punctuation, exact, system
H. W. Fowler, The King's English. Nguồn: Project Gutenberg #75439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The information inside the parentheses should be placed inside the normal sentence punctuation.
Từ trong câu: parenthesis, information, inside, place, normal, sentence, punctuation
«Professional and Technical Writing/Documenting Your Sources/MLA Style In-Text Citations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214121 (bản sửa đổi 3835255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng punctuation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| punctuation errors | 446 lần |
| punctuation hyphenation | 69 lần |
| spelling punctuation | 121 lần |
| obscured punctuation | 82 lần |
| obvious punctuation | 201 lần |
| minor punctuation | 145 lần |
| punctuation inconsistencies | 23 lần |
| punctuation corrections | 21 lần |
| punctuation capitalization | 12 lần |
| punctuation marks | 98 lần |
| inconsistencies in punctuation | 13 lần |
| errors in punctuation | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ punctuation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ punctuation trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ punctuation hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ punctuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ punctuation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ punctuation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ punctuation: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.