Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proximity”

154 câu thật có từ proximity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proximity nghĩa là sự gần gũi. proximity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being close together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proximity

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng proximity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
close proximity1.176 lần
dangerous proximity179 lần
geographical proximity20 lần
closest proximity20 lần
immediate proximity86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proximity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proximity trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ proximity hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proximity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proximity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proximity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proximity: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.