Câu tiếng Anh có từ “proximity”
146 câu thật có từ proximity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proximity nghĩa là sự gần gũi. proximity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being close together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proximity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is hypothesized that these systems, although in close proximity, are orientated in different directions.
Từ trong câu: proximity, hypothesize, system, although, close, different, direction
«Sensory Systems/Birds/MagnetoPerception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309570 (bản sửa đổi 3840443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But their proximity allows easy communication and automated transfer of physical items.
Từ trong câu: automate, proximity, allow, easy, communication, transfer, physical, item
«Seed Factories/Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294952 (bản sửa đổi 4211492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, to his consternation, a line of light burst upon his gaze—he was in close proximity to an Indian encampment.
Từ trong câu: gaze, burst, consternation, proximity, line, light, close
C. H. Pearson, The young pioneers of the North-west. Nguồn: Project Gutenberg #78432. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will turn out that the Ravenclaw girl and Percy turning up in such proximity is not happenstance.
Từ trong câu: happenstance, turn, out, girl, up, proximity
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83298 (bản sửa đổi 4236892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng proximity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| close proximity | 1.176 lần |
| dangerous proximity | 179 lần |
| geographical proximity | 20 lần |
| closest proximity | 20 lần |
| immediate proximity | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proximity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proximity trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ proximity hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proximity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proximity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proximity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proximity: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.