Câu tiếng Anh có từ “proven”
77 câu thật có từ proven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proven nghĩa là đã được chứng minh. proven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: established beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proven
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But that after death the soul will continue to exist is not yet proven even to my own satisfaction.
Từ trong câu: proven, death, soul, continue, exist, prove, even, satisfaction
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think a man of your proven ability will be able to get most of it back in a short time."
Từ trong câu: proven, think, man, prove, ability, able, get, back
Randall Garrett, To make a hero. Nguồn: Project Gutenberg #71660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every promise I make will be faithfully fulfilled, as experience has clearly proven that dealing uprightly with the public brings its sure reward.
Mọi lời hứa mà tôi đưa ra sẽ được thực hiện một cách trung thực, vì kinh nghiệm đã chứng minh rõ ràng rằng việc đối xử ngay thẳng với công chúng sẽ mang lại phần thưởng chắc chắn.
Từ trong câu: proven, faithfully, every, promise, make, fulfill, experience, clearly
Max O'Rell, A Frenchman in America: Recollections of Men and Things. Nguồn: Project Gutenberg #32261. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because it has been proven by actual test that he will use everything only for the best interests of his house, and not selfishly.
Từ trong câu: proven, because, prove, actual, test, use, everything, best
S. D. Gordon, Quiet Talks on Prayer. Nguồn: Project Gutenberg #13196. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“The chances are small that your tale will be believed until after you have proven your trustworthiness and won friends among the higher nobles of the court.
Từ trong câu: proven, chance, small, tale, believe, until, prove, will
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proven trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ proven hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proven: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.