Câu tiếng Anh có từ “proven”
80 câu thật có từ proven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proven nghĩa là đã được chứng minh. proven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: established beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proven
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“The thing was proven upon him?” he asked.
Từ trong câu: proven, thing, prove, ask
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With quicker steps the Provençal proceeded, till they readied the opening of the valley, and came opposite the slope on which the English camp was pitched.
Từ trong câu: proven, slope, valley, quick, step, prove, proceed, till
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is proven to be correct by the success of the antidote to which it led, and which is the logical outcome of it.
Từ trong câu: outcome, proven, prove, correct, success, antidote, lead, logical
A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proven trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ proven hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proven: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.