Câu tiếng Anh có từ “proven”
78 câu thật có từ proven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proven nghĩa là đã được chứng minh. proven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: established beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proven
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The facts were proven, and the verdict was that the murderer should be severely whipped and made to leave the town forthwith.
Từ trong câu: murderer, proven, severely, verdict, fact, prove, whip, make
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The people and the soldiers had grown to believe her infallible; the king and his favorites determined that she should be proven fallible.
Từ trong câu: infallible, proven, people, soldier, grow, believe, king, favorite
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proven trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ proven hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proven: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.