Câu tiếng Anh có từ “proven”
80 câu thật có từ proven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proven nghĩa là đã được chứng minh. proven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: established beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proven
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The soul, I said, being, as is now proven, immortal, must be the fairest of compositions and cannot be compounded of many elements?
Từ trong câu: proven, soul, now, prove, immortal, fair, composition, can
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is the verdict of one of the most scientific minds in the United States, and it is the Scotch verdict, not proven.
Từ trong câu: proven, verdict, scientific, mind, unite, state, prove
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because it has been proven by actual test that he will use everything only for the best interests of his house, and not selfishly.
Từ trong câu: proven, because, prove, actual, test, use, everything, best
S. D. Gordon, Quiet Talks on Prayer. Nguồn: Project Gutenberg #13196. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“We were escorted into the harbour of Proven by the strangest fleet of boats and the strangest-looking boatmen that ever convoyed a ship.
Từ trong câu: proven, harbour, escort, harbor, prove, strange, fleet, boat
George Bryce, The Siege and Conquest of the North Pole. Nguồn: Project Gutenberg #50976. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can be proven by the best authorities that many of the heathen Africans, though crude in ethics, were pure morally.
Từ trong câu: crude, ethic, ethics, proven, morally, prove, best, authority
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proven trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ proven hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proven: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.