Câu tiếng Anh có từ “proven”
77 câu thật có từ proven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proven nghĩa là đã được chứng minh. proven là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: established beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proven
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There have been many theories as to his identity, but no one has been thoroughly proven.
Từ trong câu: proven, many, theory, identity, thoroughly, prove
Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 04, March 1884, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #55133. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are six people now walking around the state who were condemned to death and later proven innocent.
Từ trong câu: proven, six, people, now, walk, around, state, condemn
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We know it is very much like the Scotch verdict of "non proven," but still there is no doubt among fair-minded men.
Từ trong câu: proven, know, much, like, verdict, non, prove, still
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are a great many things that can be proven to be not wrong, but that are not best, that are not His preference.
Từ trong câu: proven, great, many, thing, prove, wrong, best, preference
S. D. Gordon, Quiet Talks on Prayer. Nguồn: Project Gutenberg #13196. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proven trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ proven hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proven: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.