Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proprietorial”

23 câu thật có từ proprietorial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proprietorial nghĩa là thuộc quyền sở hữu của chủ nhân; mang thái độ bề trên như chủ sở hữu. proprietorial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to an owner or ownership; behaving as if one owns something or someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proprietorial

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Now he lay watching his illness with a curious mixture of fierce resentment and proprietorial pride.

    Từ trong câu: proprietorial, now, lay, watch, illness, curious, mixture, fierce

    Leonora Eyles, Captivity. Nguồn: Project Gutenberg #15527. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they reached the farmhouse Hood drew out a key and opened the front door with a proprietorial air.

    Từ trong câu: proprietorial, reach, hood, draw, out, key, open, front

    Meredith Nicholson, The Madness of May. Nguồn: Project Gutenberg #25837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I forgot; you are now a proprietor of the northern soil, and I suppose this is only a natural burst of proprietorial pride.”

    Tôi quên mất; bây giờ bạn là chủ sở hữu của vùng đất phía bắc, và tôi cho rằng đây chỉ là sự tự hào về quyền sở hữu bùng nổ một cách tự nhiên.”

    Từ trong câu: proprietorial, forget, now, northern, soil, suppose, natural, burst

    M. E. Braddon, Dead-sea fruit, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The young man's proprietorial interest in his grandfather's crime, and annoyance that any one should interfere with it, turned the whole thing to comedy.

    Sự quan tâm đặc biệt của chàng trai trẻ đối với tội ác của ông nội mình và sự khó chịu khi bất kỳ ai can thiệp vào nó đã biến toàn bộ sự việc thành một vở hài kịch.

    Từ trong câu: proprietorial, young, interest, crime, annoyance, interfere, turn, whole

    Humphry, Mrs. Ward, Harvest. Nguồn: Project Gutenberg #13801. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alan laid a hand on Tony's arm with a proprietorial air which made Dick writhe far more than his insulting manner to himself had done.

    Từ trong câu: proprietorial, lay, hand, arm, air, make, far, insult

    Margaret Piper Chalmers, Wild Wings: A Romance of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #11165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proprietorial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proprietorial trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ proprietorial hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proprietorial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proprietorial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proprietorial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proprietorial: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.