Câu tiếng Anh có từ “proprietorial”
23 câu thật có từ proprietorial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proprietorial nghĩa là thuộc quyền sở hữu của chủ nhân; mang thái độ bề trên như chủ sở hữu. proprietorial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to an owner or ownership; behaving as if one owns something or someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proprietorial
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The young man's proprietorial interest in his grandfather's crime, and annoyance that any one should interfere with it, turned the whole thing to comedy.
Sự quan tâm đặc biệt của chàng trai trẻ đối với tội ác của ông nội mình và sự khó chịu khi bất kỳ ai can thiệp vào nó đã biến toàn bộ sự việc thành một vở hài kịch.
Từ trong câu: proprietorial, young, interest, crime, annoyance, interfere, turn, whole
Humphry, Mrs. Ward, Harvest. Nguồn: Project Gutenberg #13801. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proprietorial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proprietorial trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ proprietorial hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proprietorial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proprietorial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proprietorial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proprietorial: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.