Câu tiếng Anh có từ “prom”
74 câu thật có từ prom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prom nghĩa là vũ hội. prom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal ball held for a school class toward the end of the academic year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The charity has also provided things such as prom dresses and even diapers.
Từ trong câu: prom, charity, provide, thing, dress, even, diaper
«Bianca's Kids», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=540779 (bản sửa đổi 10932145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have played in many parts of the world, including at the BBC Proms in London.
Từ trong câu: prom, play, many, part, world, include
«NHK Symphony Orchestra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180095 (bản sửa đổi 5332226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has appeared twice at the BBC Proms.
Từ trong câu: prom, appear, twice
«Andrew Manze», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167144 (bản sửa đổi 9810201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Prom what has happened to-night, I see plainly that the plotters against your life have friends very near you.
Từ trong câu: prom, happen, night, see, life, friend, near
S., 1858?-1916 Levett Yeats, The Honour of Savelli: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #38250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I mean, whether I have given you any cause for dissatisfaction since you prom--since you first mentioned it to me."
Từ trong câu: prom, mean, whether, give, cause, dissatisfaction, since, first
A. S. M. Hutchinson, If Winter Comes. Nguồn: Project Gutenberg #14145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Prom its having been the medium of communication between England and India during the recent crisis, Cagliari has acquired a notoriety to which it had previously few pretensions.
Từ trong câu: prom, medium, communication, recent, crisis, acquire, notoriety, previously
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bbc prom | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prom trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ prom hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prom: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.