Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prom”

74 câu thật có từ prom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prom nghĩa là vũ hội. prom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal ball held for a school class toward the end of the academic year. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prom

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There were statistically significant increases in wrist PROM.

    Từ trong câu: prom, statistically, significant, increase, wrist

    «Upper Limb Orthotics/Splinting Wrist Contracture after Stroke», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157841 (bản sửa đổi 1598598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are two places to prom: downstairs in the arena and upstairs in the gallery.

    Từ trong câu: arena, upstairs, downstairs, place, prom, gallery

    «BBC Proms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28335 (bản sửa đổi 10365829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bbc prom26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prom trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ prom hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prom: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.