Câu tiếng Anh có từ “prom”
74 câu thật có từ prom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prom nghĩa là vũ hội. prom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal ball held for a school class toward the end of the academic year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I'm so darned glad to have you getting well so fast, that the Prom. doesn't matter.
Từ trong câu: prom, glad, get, well, fast, matter
Honoré Morrow, Lydia of the Pines. Nguồn: Project Gutenberg #16803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Prom this time he wandered from city to city; the hallucinations of his mind never entirely ceased.
Từ trong câu: prom, time, wander, city, mind, never, entirely, cease
Anne C. Lynch Botta, Handbook of Universal Literature, From the Best and Latest Authorities. Nguồn: Project Gutenberg #8163. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Prom the position once taken up nothing could move him.
Từ trong câu: prom, position, once, take, up, nothing, move
Emile Joseph Dillon, The Inside Story of the Peace Conference. Nguồn: Project Gutenberg #14477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The PROMs are not critical other than memory space.
Từ trong câu: prom, critical, memory, space
«Oscilloscope Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455676 (bản sửa đổi 4522542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People can hear different kinds of music at the Proms: not just classical music but jazz and music from far-away countries.
Từ trong câu: prom, people, hear, different, kind, music, classical, jazz
«BBC Proms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28335 (bản sửa đổi 10365829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For was not her only son, her pride and joy, leader of the revels as head of the floor committee of the “Prom”?
Từ trong câu: prom, son, pride, joy, leader, head, floor, committee
Burton, Mrs. Harrison, The Carcellini Emerald, With Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #64242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bbc prom | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prom trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ prom hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prom: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.