Câu tiếng Anh có từ “proliferate”
65 câu thật có từ proliferate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proliferate nghĩa là sinh sôi nảy nở. proliferate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: grow rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proliferate
Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)
Many dishes that were once regional have proliferated in variations across the country.
Từ trong câu: variation, proliferate, many, dish, once, regional, across, country
«French food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309033 (bản sửa đổi 9913874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Consistent with this motto, many wikipaediae are interested in proliferating the benefits of their project.
Từ trong câu: motto, proliferate, consistent, many, interest, benefit, project
«Wikimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252008 (bản sửa đổi 4537792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Proliferating messages must be deleted when they grow old, so that the capacity of the system is not overwhelmed.
Từ trong câu: delete, proliferate, message, grow, old, capacity, system, overwhelm
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This types of drugs are capable of killing or preventing pathogenic organisms to proliferate in the body.
Loại thuốc này có khả năng tiêu diệt hoặc ngăn chặn các sinh vật gây bệnh sinh sôi nảy nở trong cơ thể.
Từ trong câu: prevent, drug, capable, proliferate, killing, type, kill, organism
«Structural Biochemistry/Drug Classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281859 (bản sửa đổi 4110861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Homes are described as gloomy, dark, cluttered with massive and over-ornate furniture and proliferating bric-a-brac.
Từ trong câu: gloomy, home, describe, dark, clutter, massive, ornate, furniture
«Social Victorians/People/Gwladys Robinson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264724 (bản sửa đổi 2834160). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proliferate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proliferate trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ proliferate hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proliferate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proliferate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proliferate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proliferate: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Tương lai với will (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.