Câu tiếng Anh có từ “proliferate”
65 câu thật có từ proliferate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proliferate nghĩa là sinh sôi nảy nở. proliferate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: grow rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proliferate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As technology proliferated, it became easier for other disciplines to become involved with computer interaction.
Từ trong câu: proliferate, technology, become, easy, discipline, involve, computer, interaction
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/What’s a Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300229 (bản sửa đổi 4460954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They believed that, lacking patent's high standards, copyright's monopolies would proliferate widely.
Từ trong câu: proliferate, believe, lack, high, standard, monopoly, widely
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proliferate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proliferate trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ proliferate hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proliferate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proliferate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proliferate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proliferate: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Tương lai với will (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.