Câu tiếng Anh có từ “proliferate”
65 câu thật có từ proliferate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proliferate nghĩa là sinh sôi nảy nở. proliferate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: grow rapidly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proliferate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It then can pass on this beneficial trait, allowing the trait to proliferate throughout the species.
Từ trong câu: proliferate, pass, beneficial, trait, allow, throughout, species
«IB Biology/Study Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122947 (bản sửa đổi 4448999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In London and other cities gentlemen’s clubs proliferated so that men could drink in suitable society.
Từ trong câu: proliferate, city, club, man, drink, suitable, society
«Social Victorians/London Clubs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264318 (bản sửa đổi 2790871). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is no surprise, however, that animal magnetism could proliferate under the circumstances of Enlightenment France.
Từ trong câu: proliferate, surprise, however, animal, magnetism, circumstance
«WikiJournal Preprints/Rules, Reproducibility, and the Brief Frenzy of Animal Magnetism: Epistemological Foundations of Trust in French Enlightenment Medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304428 (bản sửa đổi 2724350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One interesting fact is that, yeast cells can proliferate normally when their CDK gene has been replaced with the homologous human gene.
Từ trong câu: proliferate, interest, fact, yeast, cell, normally, gene, replace
«An Introduction to Molecular Biology/Cell Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247383 (bản sửa đổi 4631452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proliferate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proliferate trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ proliferate hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proliferate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proliferate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proliferate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proliferate: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Tương lai với will (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.