Câu tiếng Anh có từ “prohibitive”
74 câu thật có từ prohibitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prohibitive nghĩa là cấm đoán. prohibitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to discourage (especially of prices). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prohibitive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Meetings can be called by wireless that in the ordinary case would be prohibitive.
Từ trong câu: prohibitive, meet, call, wireless, ordinary, case
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is typically used in buildings where the cost or weight of genuine marble would be prohibitive.
Nó thường được sử dụng trong các tòa nhà nơi giá thành hoặc trọng lượng của đá cẩm thạch thật rất cao.
Từ trong câu: prohibitive, typically, use, build, cost, weight, genuine, marble
«Do-It-Yourself/Faux marbling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48738 (bản sửa đổi 4635106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The expense of carrying this to the capital would be prohibitive except by boat from the riverine forests.
Từ trong câu: prohibitive, expense, carry, capital, except, boat, forest
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This cost of the console was prohibitive, costing as much as a worker would make in a half month.
Từ trong câu: prohibitive, cost, console, much, worker, make, half, month
«History of video games/Platforms/BSS 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421380 (bản sửa đổi 4424265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cost of translation would be prohibitive.
Từ trong câu: prohibitive, cost, translation
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rules 31-43 - Documents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412650 (bản sửa đổi 4622272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cost of building up members to sufficient size from the very limited selection of small shapes then rolled would have been prohibitive.
Từ trong câu: prohibitive, cost, build, up, member, sufficient, size, limit
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prohibitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prohibitive tariffs | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prohibitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prohibitive trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ prohibitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prohibitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prohibitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prohibitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prohibitive: Câu phủ định (8 câu), would (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.