Câu tiếng Anh có từ “prohibitive”
74 câu thật có từ prohibitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prohibitive nghĩa là cấm đoán. prohibitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to discourage (especially of prices). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prohibitive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It may also be used with vegetables when the price of butter is prohibitive.
Từ trong câu: prohibitive, use, vegetable, price, butter
Helen Kinne, Foods and Household Management: A Textbook of the Household Arts. Nguồn: Project Gutenberg #40796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may be so difficult to mine as to make costs prohibitive, or they may show strong signs of "petering out."
Từ trong câu: prohibitive, difficult, make, cost, show, strong, sign, out
Herbert Hoover, Principles of Mining: Valuation, Organization and Administration. Nguồn: Project Gutenberg #26697. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, their cost may be prohibitive.
Từ trong câu: prohibitive, however, cost
«UCPharmacy-Drug Formulation Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171624 (bản sửa đổi 2193606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Confederate was an almost prohibitive favorite at one to three, and in placing eighteen thousand that he might win six, Carter found little difficulty.
Liên minh miền Nam gần như được yêu thích nhất với tỷ lệ từ một đến ba, và khi đặt mười tám nghìn rằng anh ta có thể thắng sáu, Carter gặp rất ít khó khăn.
Từ trong câu: prohibitive, almost, favorite, place, eighteen, thousand, win, six
Richard Harding Davis, The Man Who Could Not Lose. Nguồn: Project Gutenberg #1760. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Man-made conveniences, such as bridges, might also serve as means of dispersal, permitting these animals to cross otherwise prohibitive barriers.
Từ trong câu: barrier, dispersal, convenience, prohibitive, man, make, bridge, serve
Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prohibitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prohibitive tariffs | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prohibitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prohibitive trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ prohibitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prohibitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prohibitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prohibitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prohibitive: Câu phủ định (8 câu), would (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.