Câu tiếng Anh có từ “prohibitive”
74 câu thật có từ prohibitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prohibitive nghĩa là cấm đoán. prohibitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to discourage (especially of prices). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prohibitive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But lack of markets and the distance from rail-head, which made freight prohibitive and the amenities of civilisation rare, held him up.
Từ trong câu: prohibitive, lack, market, distance, rail, head, make, freight
Robert Gore Browne, The Crater. Nguồn: Project Gutenberg #67694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of a prohibitive law, the houses of most of the poorer citizens were thatched with straw, which proved, of course, highly inflammable.
Từ trong câu: prohibitive, spite, law, house, poor, citizen, straw, prove
Georg Brandes, William Shakespeare: A Critical Study. Nguồn: Project Gutenberg #50724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prohibitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prohibitive tariffs | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prohibitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prohibitive trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ prohibitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prohibitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prohibitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prohibitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prohibitive: Câu phủ định (8 câu), would (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.