Câu tiếng Anh có từ “prohibitive”
74 câu thật có từ prohibitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prohibitive nghĩa là cấm đoán. prohibitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to discourage (especially of prices). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prohibitive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The cost for licensing such software usually makes it prohibitive to even the largest school districts.
Từ trong câu: prohibitive, cost, license, software, usually, make, even, large
«Directing Technology/Maintain/Maintaining Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137711 (bản sửa đổi 3812227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These appear to be the most prohibitive states, and they are all of a rural character.
Từ trong câu: prohibitive, appear, state, rural, character
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has ever been the most popular lace, partly because its price has never been actually prohibitive, although always costly.
Từ trong câu: prohibitive, ever, popular, partly, because, price, never, actually
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is an absolutely prohibitive system that is bound to have the most disastrous effects on the expansion of trade.
Từ trong câu: prohibitive, absolutely, system, bound, disastrous, effect, expansion, trade
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market. Nguồn: Project Gutenberg #39715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prohibitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prohibitive tariffs | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prohibitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prohibitive trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ prohibitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prohibitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prohibitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prohibitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prohibitive: Câu phủ định (8 câu), would (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.