Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prohibitive”

74 câu thật có từ prohibitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prohibitive nghĩa là cấm đoán. prohibitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to discourage (especially of prices). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prohibitive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Meetings can be called by wireless that in the ordinary case would be prohibitive.

    Từ trong câu: prohibitive, meet, call, wireless, ordinary, case

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Wikiversity, conversely, can enter these prohibitive spaces from the universal or university context.

    Từ trong câu: prohibitive, conversely, enter, space, universal, university, context

    «Wikimedia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=14928 (bản sửa đổi 2809406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Cost– Specific technologies can be cost prohibitive because of their individualized nature.

    Từ trong câu: prohibitive, cost, specific, technology, because, nature

    «Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders/Part IIHA2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396989 (bản sửa đổi 4409030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This however, could be cost prohibitive.

    Từ trong câu: prohibitive, however, cost

    «Crossrail set to only compensate £50 for land rights, London, UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=15962 (bản sửa đổi 4810891). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Planned obsolescence can take many forms, including superfluous repairs, making them cost-prohibitive, or making them impossible for the consumer.

    Từ trong câu: superfluous, plan, take, many, form, include, repair, make

    «Professionalism/Apple, iPhone Software, and Planned Obsolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406759 (bản sửa đổi 4377110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prohibitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prohibitive tariffs9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prohibitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prohibitive trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ prohibitive hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prohibitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prohibitive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prohibitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prohibitive: Câu phủ định (8 câu), would (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.