Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “programme”
70 câu thật có từ programme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programme nghĩa là chương trình. programme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an announcement of the events that will occur as part of a theatrical or sporting event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programme
Like many programming languages, C++ uses a "variable" to name a memory location which can store some value.
Từ trong câu: programming, programme, store, location, variable, like, many, program
«C++ Language/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442762 (bản sửa đổi 4312462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can arrange a new programme of studies and recitations."
Từ trong câu: recitation, programme, arrange, new, program, study
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If humans do not understand how to identify bias and discrimination then it cannot be programmed into a system either.
Từ trong câu: either, programme, discrimination, bias, identify, human, understand, can
«Information Technology and Ethics/Algorithmic Bias and Fairness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466732 (bản sửa đổi 4671798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were chagrined by the flow of viewers away from television programming, but they hoped this shift could be managed and ultimately exploited.
Từ trong câu: viewer, programming, programme, flow, away, television, program, hope
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At this age, children can build and operate relatively complex symbolic models, including computer programming.
Từ trong câu: complex, program, programming, programme, operate, computer, including, relatively
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Packaged programming was no longer any more valuable, or valid, than the words we could type ourselves.
Từ trong câu: valid, package, programming, programme, program, long, valuable, word
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So we can move the responsibility of doing delete from our manually-programmed function, into the destructor of this CRSmart "smart pointer" class.
Vì vậy, chúng ta có thể chuyển trách nhiệm thực hiện xóa khỏi chức năng được lập trình thủ công của mình sang hàm hủy của lớp "con trỏ thông minh" CRSmart này.
Từ trong câu: delete, doing, responsibility, programme, move, do, program, function
«C++ Language/Indirection/SmartPointers/RiskFromRawPointers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442845 (bản sửa đổi 4035379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programme trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ programme hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programme: Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.