Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “programme”
70 câu thật có từ programme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programme nghĩa là chương trình. programme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an announcement of the events that will occur as part of a theatrical or sporting event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programme
We can arrange a new programme of studies and recitations."
Từ trong câu: recitation, programme, arrange, new, program, study
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One of these talented ladies used to give a recitation which became a permanent feature of her programme in Egypt.
Từ trong câu: talented, recitation, programme, talent, lady, use, give, become
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programme trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ programme hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programme: Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.