Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “programme”
70 câu thật có từ programme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: programme nghĩa là chương trình. programme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an announcement of the events that will occur as part of a theatrical or sporting event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ programme
It speaks to the high-quality software programs Stallman has built, programs that have cemented Stallman's reputation as a programming legend.
Từ trong câu: program, programming, programme, reputation, legend, speak, high, quality
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In our programme we have demanded that a volunteer army replace the standing army.
Từ trong câu: program, volunteer, replace, programme, demand, army, stand
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ programme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ programme trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ programme hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ programme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ programme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ programme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ programme: Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.