Câu tiếng Anh có từ “potent”
170 câu thật có từ potent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: potent nghĩa là mạnh mẽ. potent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having great influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ potent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Without abandoning the appeal to reason, eugenists must make every effort to enlist potent emotional forces on their side.
Từ trong câu: potent, abandon, appeal, reason, make, every, effort, emotional
Paul Popenoe, Applied Eugenics. Nguồn: Project Gutenberg #19560. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must warn you, though, that it is rather potent, and may produce effects you are not accustomed to."
Từ trong câu: potent, accustomed, warn, though, rather, produce, effect, accustom
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The action of a particular kind of daily drink, used for centuries, must in this respect have been more or less potent.
Từ trong câu: potent, action, particular, kind, daily, drink, use, century
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That potent force must, in the impending struggle, be utilized in many ways as a continuous remedial measure.
Từ trong câu: remedial, potent, force, struggle, utilize, many, way, continuous
Louis Dembitz Brandeis, Other People's Money, and How the Bankers Use It. Nguồn: Project Gutenberg #57819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A still more potent source of failure must be sought in the faulty methods of research pursued by most investigators.
Từ trong câu: investigator, faulty, potent, research, still, source, failure, seek
A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng potent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ potent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potent trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ potent hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ potent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potent: So sánh nhất (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.