Câu tiếng Anh có từ “portrayal”
114 câu thật có từ portrayal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portrayal nghĩa là miêu tả. portrayal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portrayal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Such a portrayal of women was influenced by the author’s real-life companions as well.
Từ trong câu: portrayal, woman, influence, real, life, companion, well
«Editing Internet Texts/Women in Hemingway's fiction/The influence of Hemingway's life on his portrayal of women», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224125 (bản sửa đổi 2535167). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Vikram's portrayal of Atin in the film was appreciated by both the audience and the critics.
Từ trong câu: portrayal, film, appreciate, audience, critic
«Vikram Chatterjee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=625046 (bản sửa đổi 10942380). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The choice of such a topic was dictated by the controversy concerning Hemingway’s portrayal of women.
Từ trong câu: portrayal, choice, topic, dictate, controversy, concern, woman
«Editing Internet Texts/Women in Hemingway's fiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221736 (bản sửa đổi 2535175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Their consciences were quickened by his graphic portrayal of their desires for righteousness and decency and fair opportunity.
Từ trong câu: portrayal, conscience, graphic, desire, righteousness, fair, opportunity
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The physics community was displeased by this portrayal.
Từ trong câu: portrayal, physics, community
«Professionalism/The Bogdanov Affair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360843 (bản sửa đổi 4670891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His portrayal of George, transitioning from a loving stepfather to a man consumed by the house's dark influence, was praised by critics.
Từ trong câu: stepfather, portrayal, transition, love, man, consume, dark, influence
«The Amityville Horror (2006 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162180 (bản sửa đổi 10669082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can have an impact on how users perceive and behave, as they are influenced by these deceptive portrayals.
Từ trong câu: deceptive, impact, user, perceive, behave, influence, portrayal
«Information Technology and Ethics/Virtual and Augmented Reality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466778 (bản sửa đổi 4391602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng portrayal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portrayal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portrayal trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ portrayal hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portrayal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portrayal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portrayal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portrayal: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.