Câu tiếng Anh có từ “portrayal”
114 câu thật có từ portrayal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portrayal nghĩa là miêu tả. portrayal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word picture of a person's appearance and character. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portrayal
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This creates a contrast for beauty; children will learn from these contrasting portrayals that this is what a good person looks like.
Từ trong câu: portrayal, create, contrast, beauty, child, learn, good, person
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Arts/Movies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246593 (bản sửa đổi 4488941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng portrayal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portrayal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portrayal trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ portrayal hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portrayal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portrayal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portrayal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portrayal: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.