Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plague”

225 câu thật có từ plague hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plague nghĩa là bệnh dịch hạch. plague là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to suffer a blight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plague

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He becomes mentally negative, weak and often plagued the rest of his life from various diseases.

    Từ trong câu: plague, mentally, become, negative, weak, often, rest, life

    «Yoga/Chair Yoga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297331 (bản sửa đổi 4410930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They believe that these machines will solve the larger problems plaguing humanity such as poverty, hunger, and disease.

    Từ trong câu: plague, believe, machine, solve, large, problem, humanity, poverty

    «Lentis/The Singularity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241725 (bản sửa đổi 3540713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The kitchen, as may be supposed, is not a very cool place during the hot season, consequently it suffers continually from a plague of flies.

    Từ trong câu: plague, kitchen, suppose, cool, place, hot, season, consequently

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have politics, of course; and it would be too bad to plague you with the names of people and parties that fill up my time.

    Từ trong câu: plague, politics, course, bad, name, people, party, fill

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plague

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plague stricken242 lần
bubonic plague109 lần
plague of egypt112 lần
plague pit87 lần
plague of locusts42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plague

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plague trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ plague hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plague xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plague gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plague?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plague: Câu phủ định (30 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.