E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plague”

185 câu thật có từ plague hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plague nghĩa là bệnh dịch hạch. plague là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to suffer a blight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plague

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Now they that died in the plague were fourteen thousand and seven hundred, beside them that died about the matter of Korah.

    Từ trong câu: plague, now, die, fourteen, thousand, seven, hundred, beside

    «Bible/King James/Documentary Hypothesis/Priestly source/Narrative», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54733 (bản sửa đổi 1879564). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng plague

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plague stricken242 lần
bubonic plague109 lần
plague of egypt112 lần
plague pit87 lần
plague of locusts42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plague

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plague trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ plague hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plague xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plague gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plague?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plague: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.