Câu tiếng Anh có từ “pessimistic”
120 câu thật có từ pessimistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pessimistic nghĩa là bi quan. pessimistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expecting the worst possible outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pessimistic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
People have made pessimistic predictions, but there have also been optimistic predictions made too.
Từ trong câu: pessimistic, optimistic, people, make, prediction
«Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Oil in Detail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215644 (bản sửa đổi 4567415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the last thirty years the alleged decadence of Irish humour has been a frequent theme of pessimistic critics.
Từ trong câu: pessimistic, last, thirty, year, allege, humor, frequent, theme
Charles L., 1856-1944 [Editor] Graves, Humours of Irish Life. Nguồn: Project Gutenberg #35891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet it need not strike anybody, who has found the easy and rosy path out of the woods of Karma, as pessimistic at all.
Từ trong câu: pessimistic, need, strike, anybody, find, easy, rosy, path
Baba Premananda Bharati, Sree Krishna, the Lord of Love. Nguồn: Project Gutenberg #67019. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Never show the world a gloomy, pessimistic face, which is an admission that life has been a disappointment to you instead of a glorious triumph.
Từ trong câu: pessimistic, never, show, world, gloomy, face, admission, life
Orison Swett Marden, The Victorious Attitude. Nguồn: Project Gutenberg #41901. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have observed the pessimistic mood of India yielding before the improved conditions of life, and the brahmanical pantheism before the thought of God the Father.
Từ trong câu: pessimistic, observe, mood, yield, improve, condition, life, think
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pessimistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pessimistic explanatory | 22 lần |
| pessimistic locking | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pessimistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pessimistic trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ pessimistic hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pessimistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pessimistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pessimistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pessimistic: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.