Câu tiếng Anh có từ “pessimistic”
117 câu thật có từ pessimistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pessimistic nghĩa là bi quan. pessimistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expecting the worst possible outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pessimistic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I am not so pessimistic as to think that such a thing will happen, however.
Từ trong câu: pessimistic, think, thing, happen, however
William B. Stephenson, The Land of Tomorrow. Nguồn: Project Gutenberg #41061. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pessimistic landlady will let none except authorities into bedroom until bills are paid.
Từ trong câu: pessimistic, landlady, let, none, except, authority, bedroom, until
E. S. Dorrance, Damned. Nguồn: Project Gutenberg #66264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is rather pessimistic about life and is not afraid of death, as it will help to end his meaningless life.
Từ trong câu: pessimistic, rather, life, afraid, death, help, end, meaningless
«Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hereupon pessimistic philosophy and religion propose to attain to Nirvana by the extinction of Will-to-live, or by the total annihilation of life.
Từ trong câu: pessimistic, philosophy, religion, propose, attain, extinction, live, total
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The question is which scenario - pessimistic or optimistic – will prevail.
Từ trong câu: prevail, pessimistic, optimistic, question, scenario
«Spiritual Psychology/Lecture 3. For what purpose has God given us His New Revelation?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215333 (bản sửa đổi 2479376). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pessimistic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pessimistic explanatory | 22 lần |
| pessimistic locking | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pessimistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pessimistic trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ pessimistic hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pessimistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pessimistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pessimistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pessimistic: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.