Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pessimistic”

120 câu thật có từ pessimistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pessimistic nghĩa là bi quan. pessimistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expecting the worst possible outcome. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pessimistic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Minimax loss (the most pessimistic) – Choose the alternative that allows the smallest maximum possible loss.

    Từ trong câu: pessimistic, loss, choose, alternative, allow, small, maximum, possible

    «Deductive Logic/Quick Reference», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272376 (bản sửa đổi 2264995). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is this last point, which makes me the most pessimistic.

    Từ trong câu: pessimistic, last, point, make

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This is the most pessimistic reading possible for the myth.

    Từ trong câu: pessimistic, read, possible, myth

    «Pandora», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166232 (bản sửa đổi 9978121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Baron Brunnow, the Russian ambassador in London, sent home to the emperor Nicholas I. the most pessimistic reports.

    Từ trong câu: pessimistic, ambassador, send, home, emperor, report

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Premier's message to the two Presidents was published this evening, and now even the most pessimistic admit it is possible that there may be a satisfactory solution of the war.

    Từ trong câu: pessimistic, message, president, publish, evening, now, even, admit

    Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is perfectly possible, and even certainly true, that many of the most pessimistic writers are in reality optimists.

    Từ trong câu: optimist, perfectly, possible, even, certainly, true, many, pessimistic

    Morley Roberts, The private life of Henry Maitland: A record dictated by J. H.. Nguồn: Project Gutenberg #69000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pessimistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pessimistic explanatory22 lần
pessimistic locking18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pessimistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pessimistic trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ pessimistic hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pessimistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pessimistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pessimistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pessimistic: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.