E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pessimistic”

117 câu thật có từ pessimistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pessimistic nghĩa là bi quan. pessimistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: expecting the worst possible outcome. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pessimistic

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • See Matthew Arnold's "'Tis time to grow old" for a beautiful statement of the pessimistic attitude toward old age.

    Từ trong câu: pessimistic, see, time, grow, old, beautiful, statement, attitude

    Robert Browning, Selections from the Poems and Plays of Robert Browning. Nguồn: Project Gutenberg #28041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pessimistic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pessimistic explanatory22 lần
pessimistic locking18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pessimistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pessimistic trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ pessimistic hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pessimistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pessimistic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pessimistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pessimistic: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.