Câu tiếng Anh có từ “pervasive”
91 câu thật có từ pervasive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pervasive nghĩa là tràn lan. pervasive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spreading or spread throughout. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pervasive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To understand its pervasive influence today, we must first understand its origins and historical journey.
Từ trong câu: pervasive, understand, influence, today, first, origin, historical, journey
«Lentis/Caffeine Addiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450850 (bản sửa đổi 4451609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a psychologist, obliged to notice the deep and pervasive character of the emulous passion, I must confess my doubts.
Từ trong câu: pervasive, psychologist, oblige, notice, deep, character, passion, confess
William James, Talks To Teachers On Psychology; And To Students On Some Of Life's Ideals. Nguồn: Project Gutenberg #16287. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One must try for the pure, pervasive resonance which seems to float on the air like the soft note of a violin.
Từ trong câu: pervasive, try, pure, seem, float, air, like, soft
Jessie Eldridge Southwick, Expressive Voice Culture, Including the Emerson System. Nguồn: Project Gutenberg #7804. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His dumb lips moved mechanically in response, but any sound must needs have been futile indeed in the pervasive roar of the waters.
Từ trong câu: pervasive, dumb, lip, move, response, sound, need, indeed
Charles Egbert Craddock, The Phantoms of the Foot-Bridge, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36771. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The more papa brooded over this Reality, the more he became persuaded that it must be absolute and all pervasive, that nothing else really existed.
Từ trong câu: persuade, pervasive, reality, absolute, brood, become, nothing, else
Rose Macaulay, Told by an idiot. Nguồn: Project Gutenberg #75677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pervasive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pervasive developmental | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pervasive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pervasive trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ pervasive hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pervasive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pervasive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pervasive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pervasive: So sánh nhất (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.