Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pervasive”

91 câu thật có từ pervasive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pervasive nghĩa là tràn lan. pervasive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spreading or spread throughout. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pervasive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Perhaps the most pervasive and persuasive illusion is that what I see is all there is.

    Từ trong câu: pervasive, perhaps, persuasive, illusion, see

    «Natural Inclusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142235 (bản sửa đổi 2657133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Officials claim there is a "pervasive pattern" of underage girls forced into marriage with older men.

    Từ trong câu: underage, pervasive, official, claim, pattern, girl, force, marriage

    «Court photos show FLDS leader Warren Jeffs with child brides», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106936 (bản sửa đổi 4816301). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In fact, there are many pervasive modern designs that are inefficient.

    Từ trong câu: inefficient, pervasive, fact, many, modern, design

    «Permaculture Design/Fundamentals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243756 (bản sửa đổi 4026170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As with any community, there are norms that are pervasive.

    Như với bất kỳ cộng đồng nào, có những chuẩn mực phổ biến.

    Từ trong câu: norms, pervasive, norm, community

    «Using Wikibooks/Policy and Guidelines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177373 (bản sửa đổi 4618189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was something queer about this place, and the pervasive musty smell seemed to cloak a thousand secrets.

    Từ trong câu: queer, pervasive, cloak, smell, something, place, seem, thousand

    Zealia B. Bishop, Medusa's coil. Nguồn: Project Gutenberg #70899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pervasive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pervasive developmental25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pervasive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pervasive trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ pervasive hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pervasive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pervasive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pervasive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pervasive: So sánh nhất (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.