Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pervasive”

91 câu thật có từ pervasive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pervasive nghĩa là tràn lan. pervasive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spreading or spread throughout. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pervasive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Approach motivation is a broad, pervasive type of motivation that can explain these experiences.

    Từ trong câu: pervasive, approach, motivation, broad, type, explain, experience

    «Motivation and emotion/Book/2022/Approach motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280329 (bản sửa đổi 2646445). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Pervasive, biased information can sway public opinion and cause a qualified candidate to lose an election.

    Từ trong câu: pervasive, bias, information, public, opinion, cause, qualified, candidate

    «Lentis/Software Journalism: When Programs Write the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379273 (bản sửa đổi 3166665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We have discovered that conflict is pervasive throughout organizations and that some conflict can be good for organizations.

    Từ trong câu: pervasive, discover, conflict, throughout, organization, good

    «Resolving Conflict in Organizations», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • For the customer side in business, ubicomp can enable pervasive public displays, location sensing and interaction with products and mobile sales assistants.

    Đối với phía khách hàng trong kinh doanh, ubicomp có thể cho phép hiển thị công khai, cảm biến vị trí và tương tác với các sản phẩm cũng như trợ lý bán hàng di động.

    Từ trong câu: pervasive, customer, side, business, enable, public, display, location

    «Ethics and Law in New Media/ubicomp», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323518 (bản sửa đổi 2737711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pervasive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pervasive developmental25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pervasive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pervasive trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ pervasive hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pervasive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pervasive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pervasive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pervasive: So sánh nhất (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.