Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pervasive”

92 câu thật có từ pervasive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pervasive nghĩa là tràn lan. pervasive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spreading or spread throughout. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pervasive

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • From the above, you might have the impression that the state is overpowering and all-pervasive.

    Từ trong câu: pervasive, above, impression, state

    «Saylor.org's Comparative Politics/Defining the State», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276459 (bản sửa đổi 3117040) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Individuals subjected to such conditions may experience heightened levels of worry, nervousness, and a pervasive sense of unease.

    Những người phải chịu những tình trạng như vậy có thể phải trải qua mức độ lo lắng, hồi hộp và cảm giác bất an lan tỏa cao độ.

    Từ trong câu: pervasive, unease, individual, subject, condition, experience, heighten, level

    «Motivation and emotion/Book/2023/Abusive supervision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298220 (bản sửa đổi 2754154) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pervasive

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pervasive developmental25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pervasive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pervasive trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ pervasive hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pervasive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pervasive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pervasive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pervasive: So sánh nhất (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.