Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penny”

293 câu thật có từ penny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penny nghĩa là đồng xu. penny là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fractional monetary unit of Ireland and the United Kingdom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penny

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We have not room to publish all the little papers, telling how the pennies grew into dollars, though all are of great interest.

    Từ trong câu: penny, room, publish, little, paper, tell, grow, dollar

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 05, May, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16118. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Penny pulled on her heavy coat and hurried to the garage where two cars stood side by side.

    Từ trong câu: garage, penny, pull, heavy, coat, hurry, car, stand

    Mildred A. Wirt, Behind the Green Door. Nguồn: Project Gutenberg #34592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not a golden penny, exactly, but I doubt if half a million would have given more real happiness then did the little sum that came to her in this wise.

    Từ trong câu: million, golden, penny, exactly, doubt, half, give, real

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is in addition a penny bank, in which a number of poor people and children store their little savings.

    Từ trong câu: addition, saving, savings, poor, penny, save, store, bank

    William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng penny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
penny a liner97 lần
penny loaf107 lần
penny whistle103 lần
penny readings64 lần
honest penny259 lần
penny a liners53 lần
penny postage51 lần
henny penny46 lần
silver penny210 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penny trong kho câu?
Kho câu có 293 câu có từ penny hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penny gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penny: Câu phủ định (80 câu), Quá khứ đơn (55 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.